4
Thứ năm
Âm lịch19tháng 4
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Quý Tỵ (thiếu)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 04/06/2026

Thứ năm, ngày 4 tháng 6 năm 2026 dương lịch là ngày 19 tháng 4 năm Bính Ngọ. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 6/2026

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2026
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 16 2 17 3 18 4 19 5 Mang chủng 20 6 21 7 22
8 23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29
15 1/5 16 2 17 3 18 4 19 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 20 6 21 Hạ chí 7
22 8 23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 Ngày Gia đình Việt Nam 14
29 15 30 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 04/06/2026
Âm lịchNgày 19 tháng 4 năm Bính Ngọ
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Đẩu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi