4
Thứ tư
Âm lịch30tháng 4
Năm
Quý Sửu
Tháng
Đinh Tỵ (đủ)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 04/06/1913

Thứ tư, ngày 4 tháng 6 năm 1913 dương lịch là ngày 30 tháng 4 năm Quý Sửu. Ngày Bính Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 6/1913

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1913
T2T3T4T5T6T7CN
26 21 27 22 28 23 29 24 30 25 31 26 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 27
2 28 3 29 4 30 5 1/5 6 Mang chủng 2 7 3 8 4
9 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 10 15 11
16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 17 22 Hạ chí 18
23 19 24 20 25 21 26 22 27 23 28 Ngày Gia đình Việt Nam 24 29 25
30 26 1 27 2 28 3 29 4 1/6 5 2 6 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 04/06/1913
Âm lịchNgày 30 tháng 4 năm Quý Sửu
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Cơ

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất