4
Thứ bảy
Âm lịch8tháng 3
Năm
Mậu Dần
Tháng
Bính Thìn (thiếu)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 04/04/1998

Thứ bảy, ngày 4 tháng 4 năm 1998 dương lịch là mùng 8 tháng 3 năm Mậu Dần. Ngày Tân Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 4/1998

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1998
T2T3T4T5T6T7CN
30 3 31 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 Thanh minh 9
6 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 7 11 8 12 9 13 10 14 11 15 12 16
13 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18 22 19 23
20 Cốc vũ 24 21 25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 1/4
27 2 28 3 29 4 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 5 1 6 2 7 3 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 04/04/1998
Âm lịchMùng 8 tháng 3 năm Mậu Dần
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Bính Thìn, năm Mậu Dần
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Liễu

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu