4
Thứ tư
Âm lịch25tháng 12
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 04/02/2043

Thứ tư, ngày 4 tháng 2 năm 2043 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Nhâm Tuất. Ngày Mậu Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 2/2043

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2043
T2T3T4T5T6T7CN
26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 31 21 1 22
2 Ông Công ông Táo 23 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 24 4 Lập xuân 25 5 26 6 27 7 28 8 29
9 Giao thừa - Tất niên 30 10 Tết Nguyên đán 1/1 11 2 12 3 13 4 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 5 15 6
16 7 17 8 18 9 19 Vũ thủy 10 20 11 21 12 22 13
23 14 24 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 25 16 26 17 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 18 28 19 1 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 04/02/2043
Âm lịchNgày 25 tháng Chạp năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíLập xuân Bắt đầu tiết Lập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Sâm

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi