4
Thứ ba
Âm lịch9tháng 11
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Nhâm Tý (đủ)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 04/12/2057

Thứ ba, ngày 4 tháng 12 năm 2057 dương lịch là mùng 9 tháng Mười một năm Đinh Sửu. Ngày Ất Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 12/2057

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2057
T2T3T4T5T6T7CN
26 1/11 27 2 28 3 29 4 30 5 1 6 2 7
3 8 4 9 5 10 6 Đại tuyết 11 7 12 8 13 9 14
10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21
17 22 18 23 19 24 20 25 21 Đông chí 26 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 27 23 28
24 29 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 30 26 1/12 27 2 28 3 29 4 30 5
31 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 Tiểu hàn 11 6 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 04/12/2057
Âm lịchMùng 9 tháng Mười một năm Đinh Sửu
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Vĩ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu