4
Thứ tư
Âm lịch2tháng 11
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Giáp Tý (đủ)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 04/12/1918

Thứ tư, ngày 4 tháng 12 năm 1918 dương lịch là mùng 2 tháng Mười một năm Mậu Ngọ. Ngày Ất Dậu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 12/1918

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1918
T2T3T4T5T6T7CN
25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 1 28
2 29 3 1/11 4 2 5 3 6 4 7 5 8 Đại tuyết 6
9 7 10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 15 13
16 14 17 15 18 16 19 17 20 18 21 19 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 20
23 21 24 22 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 23 26 24 27 25 28 26 29 27
30 28 31 29 1 30 2 1/12 3 2 4 3 5 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 04/12/1918
Âm lịchMùng 2 tháng Mười một năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Giáp Tý, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Chẩn

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi