4
Thứ tư
Âm lịch13tháng 12
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 04/01/2023

Thứ tư, ngày 4 tháng 1 năm 2023 dương lịch là ngày 13 tháng Chạp năm Nhâm Dần. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 1/2023

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2023
T2T3T4T5T6T7CN
26 4 27 5 28 6 29 7 30 8 31 9 1 Tết Dương lịch 10
2 11 3 12 4 13 5 Tiểu hàn 14 6 15 7 16 8 17
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 18 10 19 11 20 12 21 13 22 14 Ông Công ông Táo 23 15 24
16 25 17 26 18 27 19 28 20 Đại hàn 29 21 Giao thừa - Tất niên 30 22 Tết Nguyên đán 1/1
23 2 24 3 25 4 26 5 27 6 28 7 29 8
30 9 31 10 1 11 2 12 3 13 4 Lập xuân 14 5 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 04/01/2023
Âm lịchNgày 13 tháng Chạp năm Nhâm Dần
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Sâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất