31
Chủ nhật
Âm lịch13tháng 2
Năm
Bính Tý
Tháng
Tân Mão (đủ)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 31/03/1996

Chủ nhật, ngày 31 tháng 3 năm 1996 dương lịch là ngày 13 tháng 2 năm Bính Tý. Ngày Đinh Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 3/1996

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1996
T2T3T4T5T6T7CN
26 8 27 9 28 10 29 11 1 12 2 13 3 14
4 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 5 Kinh trập 16 6 17 7 18 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 19 9 20 10 21
11 22 12 23 13 24 14 25 15 26 16 27 17 28
18 29 19 1/2 20 Xuân phân 2 21 3 22 4 23 5 24 6
25 7 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 8 27 9 28 10 29 11 30 12 31 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 31/03/1996
Âm lịchNgày 13 tháng 2 năm Bính Tý
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Tân Mão, năm Bính Tý
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Mão

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi