31
Thứ bảy
Âm lịch29tháng 12
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Đinh Sửu (đủ)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 31/01/2060

Thứ bảy, ngày 31 tháng 1 năm 2060 dương lịch là ngày 29 tháng Chạp năm Kỷ Mão. Ngày Quý Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 1/2060

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2060
T2T3T4T5T6T7CN
29 25 30 26 31 27 1 Tết Dương lịch 28 2 29 3 1/12 4 2
5 Tiểu hàn 3 6 4 7 5 8 6 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 7 10 8 11 9
12 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16
19 17 20 Đại hàn 18 21 19 22 20 23 21 24 22 25 Ông Công ông Táo 23
26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 31/01/2060
Âm lịchNgày 29 tháng Chạp năm Kỷ Mão
Can chiNgày Quý Mão, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Nữ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi