30
Thứ tư
Âm lịch21tháng 10
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Tân Hợi (thiếu)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 30/11/2072

Thứ tư, ngày 30 tháng 11 năm 2072 dương lịch là ngày 21 tháng 10 năm Nhâm Thìn. Ngày Canh Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 11/2072

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2072
T2T3T4T5T6T7CN
31 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 25 6 Lập đông 26
7 27 8 28 9 29 10 1/10 11 2 12 3 13 4
14 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 11
21 Tiểu tuyết 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18
28 19 29 20 30 21 1 22 2 23 3 24 4 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 30/11/2072
Âm lịchNgày 21 tháng 10 năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Sâm

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất