3
Thứ bảy
Âm lịch6tháng 11
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Nhâm Tý (thiếu)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bế (xấu)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 03/12/1932

Thứ bảy, ngày 3 tháng 12 năm 1932 dương lịch là mùng 6 tháng Mười một năm Nhâm Thân. Ngày Mậu Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 12/1932

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1932
T2T3T4T5T6T7CN
28 1/11 29 2 30 3 1 4 2 5 3 6 4 7
5 8 6 9 7 Đại tuyết 10 8 11 9 12 10 13 11 14
12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 18 21
19 22 20 23 21 24 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 25 23 26 24 27 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 28
26 29 27 1/12 28 2 29 3 30 4 31 5 1 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 03/12/1932
Âm lịchMùng 6 tháng Mười một năm Nhâm Thân
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Vị

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất