3
Thứ tư
Âm lịch6tháng 10
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Tân Hợi (đủ)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 03/11/2027

Thứ tư, ngày 3 tháng 11 năm 2027 dương lịch là mùng 6 tháng 10 năm Đinh Mùi. Ngày Bính Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 11/2027

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2027
T2T3T4T5T6T7CN
1 4 2 5 3 6 4 7 5 8 6 9 7 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
8 11 9 12 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17
15 18 16 19 17 20 18 21 19 22 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 23 21 24
22 Tiểu tuyết 25 23 26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 1/11
29 2 30 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 03/11/2027
Âm lịchMùng 6 tháng 10 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Sâm

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất