29
Chủ nhật
Âm lịch20tháng 8
Năm
Ất Mùi
Tháng
Ất Dậu (đủ)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 29/09/2075

Chủ nhật, ngày 29 tháng 9 năm 2075 dương lịch là ngày 20 tháng 8 năm Ất Mùi. Ngày Quý Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 9/2075

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2075
T2T3T4T5T6T7CN
26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 31 20 1 21
2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 22 3 23 4 24 5 25 6 26 7 Bạch lộ 27 8 28
9 29 10 1/8 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6
16 7 17 8 18 9 19 10 20 11 21 12 22 13
23 Thu phân 14 24 Tết Trung thu 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20
30 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 26 6 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 29/09/2075
Âm lịchNgày 20 tháng 8 năm Ất Mùi
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Ất Dậu, năm Ất Mùi
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Mão

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu