29
Thứ tư
Âm lịch21tháng 8
Năm
Ất Mão
Tháng
Ất Dậu (đủ)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 29/09/1915

Thứ tư, ngày 29 tháng 9 năm 1915 dương lịch là ngày 21 tháng 8 năm Ất Mão. Ngày Quý Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 9/1915

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1915
T2T3T4T5T6T7CN
30 20 31 21 1 22 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 23 3 24 4 25 5 26
6 27 7 28 8 29 9 Bạch lộ 1/8 10 2 11 3 12 4
13 5 14 6 15 7 16 8 17 9 18 10 19 11
20 12 21 13 22 14 23 Tết Trung thu 15 24 Thu phân 16 25 17 26 18
27 19 28 20 29 21 30 22 1 23 2 24 3 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 29/09/1915
Âm lịchNgày 21 tháng 8 năm Ất Mão
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Ất Dậu, năm Ất Mão
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Bích

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu