29
Thứ bảy
Âm lịch19tháng 3
Năm
Tân Mùi
Tháng
Nhâm Thìn (thiếu)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 29/04/2051

Thứ bảy, ngày 29 tháng 4 năm 2051 dương lịch là ngày 19 tháng 3 năm Tân Mùi. Ngày Giáp Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 4/2051

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2051
T2T3T4T5T6T7CN
27 16 28 17 29 18 30 19 31 20 1 21 2 22
3 23 4 24 5 Thanh minh 25 6 26 7 27 8 28 9 29
10 30 11 1/3 12 2 13 Tết Hàn thực 3 14 4 15 5 16 6
17 7 18 8 19 9 20 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 21 11 22 12 23 13
24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 29/04/2051
Âm lịchNgày 19 tháng 3 năm Tân Mùi
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Đê

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi