29
Thứ ba
Âm lịch7tháng 12
Năm
Mậu Thân
Tháng
Ất Sửu (đủ)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Phá (xấu)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 29/12/1908

Thứ ba, ngày 29 tháng 12 năm 1908 dương lịch là mùng 7 tháng Chạp năm Mậu Thân. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 12/1908

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1908
T2T3T4T5T6T7CN
30 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 13
7 Đại tuyết 14 8 15 9 16 10 17 11 18 12 19 13 20
14 21 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26 20 27
21 28 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 29 23 1/12 24 2 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 3 26 4 27 5
28 6 29 7 30 8 31 9 1 10 2 11 3 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 29/12/1908
Âm lịchMùng 7 tháng Chạp năm Mậu Thân
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Thất

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi