29
Thứ sáu
Âm lịch4tháng 12
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Kỷ Sửu (đủ)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 29/12/1905

Thứ sáu, ngày 29 tháng 12 năm 1905 dương lịch là mùng 4 tháng Chạp năm Ất Tỵ. Ngày Nhâm Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 12/1905

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1905
T2T3T4T5T6T7CN
27 2 28 3 29 4 30 5 1 6 2 7 3 8
4 9 5 10 6 11 7 12 8 Đại tuyết 13 9 14 10 15
11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 17 22
18 23 19 24 20 25 21 26 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 27 23 28 24 29
25 Lễ Giáng sinh (Noel) 30 26 1/12 27 2 28 3 29 4 30 5 31 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 29/12/1905
Âm lịchMùng 4 tháng Chạp năm Ất Tỵ
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Ngưu

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi