- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
Ngày 29/10/2015 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Nhâm Thân, Giáp Thân
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Bắc
- Trực
- Định (tốt)
- Sao
- Giác (cát)
Lịch âm ngày 29/10/2015
Thứ năm, ngày 29 tháng 10 năm 2015 dương lịch là ngày 17 tháng 9 năm Ất Mùi. Ngày Mậu Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 16 | 29 17 | 30 18 | 1 19 | 2 20 | 3 21 | 4 22 |
| 5 23 | 6 24 | 7 25 | 8 Hàn lộ 26 | 9 27 | 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 28 | 11 29 |
| 12 30 | 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 1/9 | 14 2 | 15 3 | 16 4 | 17 5 | 18 6 |
| 19 7 | 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 8 | 21 Tết Trùng cửu 9 | 22 10 | 23 11 | 24 Sương giáng 12 | 25 13 |
| 26 14 | 27 15 | 28 16 | 29 17 | 30 18 | 31 Lễ hội Halloween 19 | 1 20 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 29/10
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 29/10/2015 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 17 tháng 9 năm Ất Mùi |
| Can chi | Ngày Mậu Dần, tháng Bính Tuất, năm Ất Mùi |
| Ngũ hành | Thành Đầu Thổ |
| Tiết khí | Sương giáng |
| Trực nhật | Hoàng đạo Tư Mệnh |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Định và sao Giác
| Thập nhị trực | Tốt Trực Định |
|---|---|
| Nên làm | Cưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết |
| Không nên | Kiện tụng, xuất hành xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Giác Mộc Giao |
| Điểm ngày | 10/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Nhâm Thân, Giáp Thân |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Bắc |
| Giờ hắc đạo | Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi |