29
Thứ bảy
Âm lịch19tháng 12
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Đinh Sửu (đủ)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 29/01/1910

Thứ bảy, ngày 29 tháng 1 năm 1910 dương lịch là ngày 19 tháng Chạp năm Kỷ Dậu. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 1/1910

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1910
T2T3T4T5T6T7CN
27 15 28 16 29 17 30 18 31 19 1 Tết Dương lịch 20 2 21
3 22 4 23 5 24 6 Tiểu hàn 25 7 26 8 27 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 28
10 29 11 1/12 12 2 13 3 14 4 15 5 16 6
17 7 18 8 19 9 20 10 21 Đại hàn 11 22 12 23 13
24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 30 20
31 21 1 22 2 23 3 24 4 Lập xuân 25 5 26 6 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 29/01/1910
Âm lịchNgày 19 tháng Chạp năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi