28
Thứ sáu
Âm lịch16tháng 6
Năm
Bính Tý
Tháng
Ất Mùi (thiếu)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 28/07/2056

Thứ sáu, ngày 28 tháng 7 năm 2056 dương lịch là ngày 16 tháng 6 năm Bính Tý. Ngày Tân Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 7/2056

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2056
T2T3T4T5T6T7CN
26 14 27 15 28 16 29 17 30 18 1 19 2 20
3 21 4 22 5 23 6 Tiểu thử 24 7 25 8 26 9 27
10 28 11 29 12 30 13 1/6 14 2 15 3 16 4
17 5 18 6 19 7 20 8 21 9 22 Đại thử 10 23 11
24 12 25 13 26 14 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 15 28 16 29 17 30 18
31 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 24 6 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 28/07/2056
Âm lịchNgày 16 tháng 6 năm Bính Tý
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Ất Mùi, năm Bính Tý
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Lâu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu