28
Thứ bảy
Âm lịch3tháng 7
Năm
Canh Tý
Tháng
Giáp Thân (đủ)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 28/07/1900

Thứ bảy, ngày 28 tháng 7 năm 1900 dương lịch là mùng 3 tháng 7 năm Canh Tý. Ngày Nhâm Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 7/1900

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1900
T2T3T4T5T6T7CN
25 29 26 30 27 1/6 28 2 29 3 30 4 1 5
2 6 3 7 4 8 5 9 6 10 7 Tiểu thử 11 8 12
9 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19
16 20 17 21 18 22 19 23 20 24 21 25 22 26
23 Đại thử 27 24 28 25 29 26 1/7 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 2 28 3 29 4
30 5 31 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 28/07/1900
Âm lịchMùng 3 tháng 7 năm Canh Tý
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Vị

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi