28
Thứ ba
Âm lịch7tháng 4 nhuận
Năm
Mậu Dần
Tháng
Đinh Tỵ (đủ)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 28/05/2058

Thứ ba, ngày 28 tháng 5 năm 2058 dương lịch là mùng 7 tháng 4 (nhuận) năm Mậu Dần. Ngày Canh Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 5/2058

Âm lịch: tháng 4 – 4 nhuận năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2058
T2T3T4T5T6T7CN
29 7 30 8 1 Ngày Quốc tế Lao động 9 2 10 3 11 4 12 5 Lập hạ 13
6 14 7 Lễ Phật đản 15 8 16 9 17 10 18 11 19 12 20
13 21 14 22 15 23 16 24 17 25 18 26 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 27
20 28 21 Tiểu mãn 29 22 1/4 23 2 24 3 25 4 26 5
27 6 28 7 29 8 30 9 31 10 1 11 2 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 28/05/2058
Âm lịchMùng 7 tháng 4 (nhuận) năm Mậu Dần
Can chiNgày Canh Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Thất

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi