28
Thứ năm
Âm lịch11tháng 4
Năm
Ất Mùi
Tháng
Tân Tỵ (thiếu)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 28/05/2015

Thứ năm, ngày 28 tháng 5 năm 2015 dương lịch là ngày 11 tháng 4 năm Ất Mùi. Ngày Giáp Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 5/2015

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2015
T2T3T4T5T6T7CN
27 9 28 10 29 11 30 12 1 Ngày Quốc tế Lao động 13 2 14 3 15
4 16 5 17 6 Lập hạ 18 7 19 8 20 9 21 10 22
11 23 12 24 13 25 14 26 15 27 16 28 17 29
18 1/4 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 2 20 3 21 Tiểu mãn 4 22 5 23 6 24 7
25 8 26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 31 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 28/05/2015
Âm lịchNgày 11 tháng 4 năm Ất Mùi
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mùi
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Khuê

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất