28
Thứ năm
Âm lịch26tháng 4
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Ất Tỵ (thiếu)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 28/05/1992

Thứ năm, ngày 28 tháng 5 năm 1992 dương lịch là ngày 26 tháng 4 năm Nhâm Thân. Ngày Giáp Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 5/1992

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1992
T2T3T4T5T6T7CN
27 25 28 26 29 27 30 28 1 Ngày Quốc tế Lao động 29 2 30 3 1/4
4 2 5 Lập hạ 3 6 4 7 5 8 6 9 7 10 8
11 9 12 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 Lễ Phật đản 15
18 16 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 17 20 18 21 Tiểu mãn 19 22 20 23 21 24 22
25 23 26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 31 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 28/05/1992
Âm lịchNgày 26 tháng 4 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Khuê

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất