28
Thứ sáu
Âm lịch7tháng 2 nhuận
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Quý Mão (thiếu)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 28/03/2042

Thứ sáu, ngày 28 tháng 3 năm 2042 dương lịch là mùng 7 tháng 2 (nhuận) năm Nhâm Tuất. Ngày Ất Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 3/2042

Âm lịch: tháng 2 – 2 nhuận năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2042
T2T3T4T5T6T7CN
24 5 25 6 26 7 27 8 28 9 1 10 2 11
3 12 4 13 5 Kinh trập 14 6 15 7 16 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 17 9 18
10 19 11 20 12 21 13 22 14 23 15 24 16 25
17 26 18 27 19 28 20 Xuân phân 29 21 30 22 1/2 23 2
24 3 25 4 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 5 27 6 28 7 29 8 30 9
31 10 1 11 2 12 3 13 4 Thanh minh 14 5 15 6 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 28/03/2042
Âm lịchMùng 7 tháng 2 (nhuận) năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Lâu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu