28
Thứ sáu
Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng)
Âm lịch15tháng 1
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Giáp Dần (thiếu)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 28/02/2048

Thứ sáu, ngày 28 tháng 2 năm 2048 dương lịch là ngày 15 tháng Giêng năm Mậu Thìn. Ngày Mậu Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 2048

Tháng 2/2048

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2048
T2T3T4T5T6T7CN
27 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 18 2 19
3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 20 4 Lập xuân 21 5 22 6 Ông Công ông Táo 23 7 24 8 25 9 26
10 27 11 28 12 29 13 Giao thừa - Tất niên 30 14 Tết Nguyên đán 1/1 15 2 16 3
17 4 18 5 19 Vũ thủy 6 20 7 21 8 22 9 23 10
24 11 25 12 26 13 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 14 28 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 29 16 1 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 28/02/2048
Âm lịchNgày 15 tháng Giêng năm Mậu Thìn
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Quỷ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất