- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 28/02/2017 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Canh Thìn, Nhâm Thìn
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Thành (rất tốt)
- Sao
- Thất (cát)
Lịch âm ngày 28/02/2017
Thứ ba, ngày 28 tháng 2 năm 2017 dương lịch là mùng 3 tháng 2 năm Đinh Dậu. Ngày Bính Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 3 | 31 4 | 1 5 | 2 6 | 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 7 | 4 8 | 5 9 |
| 6 10 | 7 11 | 8 12 | 9 13 | 10 14 | 11 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 | 12 16 |
| 13 17 | 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 18 | 15 19 | 16 20 | 17 21 | 18 Vũ thủy 22 | 19 23 |
| 20 24 | 21 25 | 22 26 | 23 27 | 24 28 | 25 29 | 26 1/2 |
| 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 2 | 28 3 | 1 4 | 2 5 | 3 6 | 4 7 | 5 Kinh trập 8 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 28/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ ba, 28/02/2017 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 3 tháng 2 năm Đinh Dậu |
| Can chi | Ngày Bính Tuất, tháng Quý Mão, năm Đinh Dậu |
| Ngũ hành | Ốc Thượng Thổ |
| Tiết khí | Vũ thủy |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Lao |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Thành và sao Thất
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Thành |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học |
| Không nên | Kiện tụng, tranh chấp |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Thất Hỏa Trư |
| Điểm ngày | 5/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Canh Thìn, Nhâm Thìn |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |