28
Thứ tư
Âm lịch29tháng 10
Năm
Ất Mão
Tháng
Đinh Hợi (đủ)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 28/11/2035

Thứ tư, ngày 28 tháng 11 năm 2035 dương lịch là ngày 29 tháng 10 năm Ất Mão. Ngày Quý Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 11/2035

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2035
T2T3T4T5T6T7CN
29 29 30 30 31 1/10 1 2 2 3 3 4 4 5
5 6 6 7 7 Lập đông 8 8 9 9 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 10 11 11 12
12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19
19 20 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 21 21 22 22 Tiểu tuyết 23 23 24 24 25 25 26
26 27 27 28 28 29 29 30 30 1/11 1 2 2 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 28/11/2035
Âm lịchNgày 29 tháng 10 năm Ất Mão
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mão
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Chẩn

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu