28
Chủ nhật
Âm lịch14tháng 9
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Canh Tuất (đủ)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 28/10/2012

Chủ nhật, ngày 28 tháng 10 năm 2012 dương lịch là ngày 14 tháng 9 năm Nhâm Thìn. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 10/2012

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2012
T2T3T4T5T6T7CN
1 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 21 7 22
8 Hàn lộ 23 9 24 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 25 11 26 12 27 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 28 14 29
15 1/9 16 2 17 3 18 4 19 5 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 6 21 7
22 8 23 Tết Trùng cửu 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14
29 15 30 16 31 Lễ hội Halloween 17 1 18 2 19 3 20 4 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 28/10/2012
Âm lịchNgày 14 tháng 9 năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Tinh

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất