27
Thứ tư
Ngày Thương binh - Liệt sĩ
Âm lịch19tháng 6
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Tân Mùi (thiếu)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 27/07/1994

Thứ tư, ngày 27 tháng 7 năm 1994 dương lịch là ngày 19 tháng 6 năm Giáp Tuất. Ngày Giáp Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Ngày Thương binh - Liệt sĩ 1994

Tháng 7/1994

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1994
T2T3T4T5T6T7CN
27 19 28 20 29 21 30 22 1 23 2 24 3 25
4 26 5 27 6 28 7 Tiểu thử 29 8 30 9 1/6 10 2
11 3 12 4 13 5 14 6 15 7 16 8 17 9
18 10 19 11 20 12 21 13 22 14 23 Đại thử 15 24 16
25 17 26 18 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 19 28 20 29 21 30 22 31 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 27/07/1994
Âm lịchNgày 19 tháng 6 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Sâm

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi