26
Thứ tư
Giỗ Tổ Hùng Vương
Âm lịch10tháng 3
Năm
Ất Sửu
Tháng
Canh Thìn (đủ)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 26/04/2045

Thứ tư, ngày 26 tháng 4 năm 2045 dương lịch là mùng 10 tháng 3 năm Ất Sửu. Ngày Canh Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Giỗ Tổ Hùng Vương

Tháng 4/2045

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2045
T2T3T4T5T6T7CN
27 9 28 10 29 11 30 12 31 13 1 14 2 15
3 16 4 Thanh minh 17 5 18 6 19 7 20 8 21 9 22
10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 15 28 16 29
17 1/3 18 2 19 Tết Hàn thực 3 20 4 21 5 22 6 23 7
24 8 25 9 26 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 27 11 28 12 29 13 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 26/04/2045
Âm lịchMùng 10 tháng 3 năm Ất Sửu
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Sâm

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất