- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Tân Mùi, Quý Mùi
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Khai (rất tốt)
- Sao
- Phòng (cát)
Lịch âm ngày 26/03/2056
Chủ nhật, ngày 26 tháng 3 năm 2056 dương lịch là ngày 11 tháng 2 năm Bính Tý. Ngày Đinh Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 14 | 29 15 | 1 16 | 2 17 | 3 18 | 4 19 | 5 Kinh trập 20 |
| 6 21 | 7 22 | 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 23 | 9 24 | 10 25 | 11 26 | 12 27 |
| 13 28 | 14 29 | 15 30 | 16 1/2 | 17 2 | 18 3 | 19 4 |
| 20 Xuân phân 5 | 21 6 | 22 7 | 23 8 | 24 9 | 25 10 | 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 11 |
| 27 12 | 28 13 | 29 14 | 30 15 | 31 16 | 1 17 | 2 18 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 26/3
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Chủ nhật, 26/03/2056 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 11 tháng 2 năm Bính Tý |
| Can chi | Ngày Đinh Sửu, tháng Tân Mão, năm Bính Tý |
| Ngũ hành | Giản Hạ Thủy |
| Tiết khí | Xuân phân |
| Trực nhật | Hắc đạo Câu Trận |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Khai và sao Phòng
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Khai |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành |
| Không nên | An táng, chôn cất |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Phòng Nhật Thố |
| Điểm ngày | 5/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Tân Mùi, Quý Mùi |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |