26
Chủ nhật
Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng)
Âm lịch15tháng 1
Năm
Canh Thân
Tháng
Mậu Dần (đủ)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 26/02/2040

Chủ nhật, ngày 26 tháng 2 năm 2040 dương lịch là ngày 15 tháng Giêng năm Canh Thân. Ngày Giáp Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng)

Tháng 2/2040

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2040
T2T3T4T5T6T7CN
30 17 31 18 1 19 2 20 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 21 4 Lập xuân 22 5 Ông Công ông Táo 23
6 24 7 25 8 26 9 27 10 28 11 Giao thừa - Tất niên 29 12 Tết Nguyên đán 1/1
13 2 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 Vũ thủy 8
20 9 21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 16 28 17 29 18 1 19 2 20 3 21 4 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 26/02/2040
Âm lịchNgày 15 tháng Giêng năm Canh Thân
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Mậu Dần, năm Canh Thân
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Phá và sao Hư

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi