26
Thứ sáu
Âm lịch20tháng 10
Năm
Ất Mão
Tháng
Đinh Hợi (đủ)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 26/11/1915

Thứ sáu, ngày 26 tháng 11 năm 1915 dương lịch là ngày 20 tháng 10 năm Ất Mão. Ngày Tân Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 11/1915

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1915
T2T3T4T5T6T7CN
1 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29 7 1/10
8 Lập đông 2 9 3 10 4 11 5 12 6 13 7 14 8
15 9 16 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 17 11 18 12 19 13 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 14 21 15
22 16 23 Tiểu tuyết 17 24 18 25 19 26 20 27 21 28 22
29 23 30 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 26/11/1915
Âm lịchNgày 20 tháng 10 năm Ất Mão
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mão
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Lâu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi