26
Chủ nhật
Âm lịch13tháng 12
Năm
Mậu Dần
Tháng
Ất Sửu (thiếu)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 26/01/2059

Chủ nhật, ngày 26 tháng 1 năm 2059 dương lịch là ngày 13 tháng Chạp năm Mậu Dần. Ngày Quý Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 1/2059

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2059
T2T3T4T5T6T7CN
30 16 31 17 1 Tết Dương lịch 18 2 19 3 20 4 21 5 Tiểu hàn 22
6 23 7 24 8 25 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 26 10 27 11 28 12 29
13 30 14 1/12 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6
20 Đại hàn 7 21 8 22 9 23 10 24 11 25 12 26 13
27 14 28 15 29 16 30 17 31 18 1 19 2 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 26/01/2059
Âm lịchNgày 13 tháng Chạp năm Mậu Dần
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Mậu Dần
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Định và sao Phòng

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu