25
Thứ sáu
Âm lịch9tháng 8
Năm
Canh Tý
Tháng
Ất Dậu (đủ)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 25/09/2020

Thứ sáu, ngày 25 tháng 9 năm 2020 dương lịch là mùng 9 tháng 8 năm Canh Tý. Ngày Tân Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 9/2020

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2020
T2T3T4T5T6T7CN
31 13 1 14 2 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 3 16 4 17 5 18 6 19
7 Bạch lộ 20 8 21 9 22 10 23 11 24 12 25 13 26
14 27 15 28 16 29 17 1/8 18 2 19 3 20 4
21 5 22 Thu phân 6 23 7 24 8 25 9 26 10 27 11
28 12 29 13 30 14 1 15 2 16 3 17 4 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 25/09/2020
Âm lịchMùng 9 tháng 8 năm Canh Tý
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Ất Dậu, năm Canh Tý
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Cang

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu