25
Thứ năm
Âm lịch4tháng 2 nhuận
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Đinh Mão (thiếu)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 25/03/1909

Thứ năm, ngày 25 tháng 3 năm 1909 dương lịch là mùng 4 tháng 2 (nhuận) năm Kỷ Dậu. Ngày Giáp Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 3/1909

Âm lịch: tháng 2 – 2 nhuận năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1909
T2T3T4T5T6T7CN
1 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 Kinh trập 15 7 16
8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 17 9 18 10 19 11 20 12 21 13 22 14 23
15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20 29 21 Xuân phân 30
22 1/2 23 2 24 3 25 4 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 5 27 6 28 7
29 8 30 9 31 10 1 11 2 12 3 13 4 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 25/03/1909
Âm lịchMùng 4 tháng 2 (nhuận) năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi