25
Thứ tư
Âm lịch4tháng 10
Năm
Tân Mão
Tháng
Kỷ Hợi (thiếu)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 25/11/2071

Thứ tư, ngày 25 tháng 11 năm 2071 dương lịch là mùng 4 tháng 10 năm Tân Mão. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 11/2071

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2071
T2T3T4T5T6T7CN
26 4 27 5 28 6 29 7 30 8 31 9 1 10
2 11 3 12 4 13 5 14 6 15 7 Lập đông 16 8 17
9 18 10 19 11 20 12 21 13 22 14 23 15 24
16 25 17 26 18 27 19 28 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 29 21 30 22 Tiểu tuyết 1/10
23 2 24 3 25 4 26 5 27 6 28 7 29 8
30 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 25/11/2071
Âm lịchMùng 4 tháng 10 năm Tân Mão
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mão
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Kiến và sao Bích

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu