25
Thứ bảy
Âm lịch17tháng 10
Năm
Ất Sửu
Tháng
Đinh Hợi (thiếu)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 25/11/2045

Thứ bảy, ngày 25 tháng 11 năm 2045 dương lịch là ngày 17 tháng 10 năm Ất Sửu. Ngày Quý Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 11/2045

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2045
T2T3T4T5T6T7CN
30 21 31 22 1 23 2 24 3 25 4 26 5 27
6 28 7 Lập đông 29 8 30 9 1/10 10 2 11 3 12 4
13 5 14 6 15 7 16 8 17 9 18 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 19 11
20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 12 21 13 22 Tiểu tuyết 14 23 15 24 16 25 17 26 18
27 19 28 20 29 21 30 22 1 23 2 24 3 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 25/11/2045
Âm lịchNgày 17 tháng 10 năm Ất Sửu
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Đinh Hợi, năm Ất Sửu
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Nữ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu