25
Thứ ba
Âm lịch3tháng 1
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Mậu Dần (thiếu)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 25/01/2050

Thứ ba, ngày 25 tháng 1 năm 2050 dương lịch là mùng 3 tháng Giêng năm Canh Ngọ. Ngày Ất Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 1/2050

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2050
T2T3T4T5T6T7CN
27 3 28 4 29 5 30 6 31 7 1 Tết Dương lịch 8 2 9
3 10 4 11 5 Tiểu hàn 12 6 13 7 14 8 15 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 16
10 17 11 18 12 19 13 20 14 21 15 22 16 Ông Công ông Táo 23
17 24 18 25 19 26 20 Đại hàn 27 21 28 22 Giao thừa - Tất niên 29 23 Tết Nguyên đán 1/1
24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29 7 30 8
31 9 1 10 2 11 3 Lập xuân 12 4 13 5 14 6 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 25/01/2050
Âm lịchMùng 3 tháng Giêng năm Canh Ngọ
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Mậu Dần, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Chủy

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu