24
Thứ năm
Âm lịch25tháng 6
Năm
Quý Mùi
Tháng
Kỷ Mùi (thiếu)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 24/07/2003

Thứ năm, ngày 24 tháng 7 năm 2003 dương lịch là ngày 25 tháng 6 năm Quý Mùi. Ngày Mậu Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 7/2003

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2003
T2T3T4T5T6T7CN
30 1/6 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7
7 Tiểu thử 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14
14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20 21
21 22 22 23 23 Đại thử 24 24 25 25 26 26 27 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 28
28 29 29 1/7 30 2 31 3 1 4 2 5 3 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 24/07/2003
Âm lịchNgày 25 tháng 6 năm Quý Mùi
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mùi
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất