24
Chủ nhật
Âm lịch4tháng 5
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Giáp Ngọ (đủ)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 24/06/2001

Chủ nhật, ngày 24 tháng 6 năm 2001 dương lịch là mùng 4 tháng 5 năm Tân Tỵ. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 6/2001

Âm lịch: tháng 4 nhuận – 5 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2001
T2T3T4T5T6T7CN
28 6 29 7 30 8 31 9 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 10 2 11 3 12
4 13 5 Mang chủng 14 6 15 7 16 8 17 9 18 10 19
11 20 12 21 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26
18 27 19 28 20 29 21 Hạ chí 1/5 22 2 23 3 24 4
25 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 26 6 27 7 28 Ngày Gia đình Việt Nam 8 29 9 30 10 1 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 24/06/2001
Âm lịchMùng 4 tháng 5 năm Tân Tỵ
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Tinh

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi