24
Thứ tư
Âm lịch12tháng 3
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Giáp Thìn (thiếu)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 24/04/1907

Thứ tư, ngày 24 tháng 4 năm 1907 dương lịch là ngày 12 tháng 3 năm Đinh Mùi. Ngày Quý Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 4/1907

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1907
T2T3T4T5T6T7CN
1 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 Thanh minh 24 7 25
8 26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 1/3 14 2
15 Tết Hàn thực 3 16 4 17 5 18 6 19 7 20 8 21 Cốc vũ 9
22 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 15 28 16
29 17 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 24/04/1907
Âm lịchNgày 12 tháng 3 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Quý Mão, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Bích

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi