24
Thứ tư
Âm lịch28tháng 1
Năm
Ất Hợi
Tháng
Mậu Dần (thiếu)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 24/02/2055

Thứ tư, ngày 24 tháng 2 năm 2055 dương lịch là ngày 28 tháng Giêng năm Ất Hợi. Ngày Tân Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 2/2055

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2055
T2T3T4T5T6T7CN
1 5 2 6 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 7 4 Lập xuân 8 5 9 6 10 7 11
8 12 9 13 10 14 11 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 12 16 13 17 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 18
15 19 16 20 17 21 18 Vũ thủy 22 19 23 20 24 21 25
22 26 23 27 24 28 25 29 26 1/2 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 2 28 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 24/02/2055
Âm lịchNgày 28 tháng Giêng năm Ất Hợi
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Chẩn

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu