24
Thứ sáu
Âm lịch12tháng 10
Năm
Quý Mão
Tháng
Quý Hợi (đủ)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 24/11/2023

Thứ sáu, ngày 24 tháng 11 năm 2023 dương lịch là ngày 12 tháng 10 năm Quý Mão. Ngày Bính Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 11/2023

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2023
T2T3T4T5T6T7CN
30 16 31 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 22
6 23 7 Lập đông 24 8 25 9 26 10 27 11 28 12 29
13 1/10 14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19 7
20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 8 21 9 22 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 23 11 24 12 25 13 26 14
27 15 28 16 29 17 30 18 1 19 2 20 3 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 24/11/2023
Âm lịchNgày 12 tháng 10 năm Quý Mão
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Quý Hợi, năm Quý Mão
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Ngưu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất