24
Thứ tư
Âm lịch27tháng 9
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Canh Tuất (đủ)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 24/10/2057

Thứ tư, ngày 24 tháng 10 năm 2057 dương lịch là ngày 27 tháng 9 năm Đinh Sửu. Ngày Giáp Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 10/2057

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2057
T2T3T4T5T6T7CN
1 4 2 5 3 6 4 7 5 8 6 Tết Trùng cửu 9 7 10
8 Hàn lộ 11 9 12 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 13 11 14 12 15 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 16 14 17
15 18 16 19 17 20 18 21 19 22 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 23 21 24
22 25 23 Sương giáng 26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 1/10
29 2 30 3 31 Lễ hội Halloween 4 1 5 2 6 3 7 4 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 24/10/2057
Âm lịchNgày 27 tháng 9 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Canh Tuất, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Sâm

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi