24
Chủ nhật
Âm lịch16tháng 9
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Giáp Tuất (đủ)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 24/10/1999

Chủ nhật, ngày 24 tháng 10 năm 1999 dương lịch là ngày 16 tháng 9 năm Kỷ Mão. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 10/1999

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1999
T2T3T4T5T6T7CN
27 18 28 19 29 20 30 21 1 22 2 23 3 24
4 25 5 26 6 27 7 28 8 29 9 Hàn lộ 1/9 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 2
11 3 12 4 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 5 14 6 15 7 16 8 17 Tết Trùng cửu 9
18 10 19 11 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 12 21 13 22 14 23 15 24 Sương giáng 16
25 17 26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 31 Lễ hội Halloween 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 24/10/1999
Âm lịchNgày 16 tháng 9 năm Kỷ Mão
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíSương giáng Bắt đầu tiết Sương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Phòng

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi