23
Thứ sáu
Âm lịch24tháng 6
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Tân Mùi (đủ)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 23/07/2049

Thứ sáu, ngày 23 tháng 7 năm 2049 dương lịch là ngày 24 tháng 6 năm Kỷ Tỵ. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 7/2049

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2049
T2T3T4T5T6T7CN
28 29 29 30 30 1/6 1 2 2 3 3 4 4 5
5 6 6 Tiểu thử 7 7 8 8 9 9 10 10 11 11 12
12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19
19 20 20 21 21 22 22 Đại thử 23 23 24 24 25 25 26
26 27 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 28 28 29 29 30 30 1/7 31 2 1 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 23/07/2049
Âm lịchNgày 24 tháng 6 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Cang

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu