23
Thứ tư
Âm lịch12tháng 5
Năm
Canh Dần
Tháng
Nhâm Ngọ (đủ)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 23/06/2010

Thứ tư, ngày 23 tháng 6 năm 2010 dương lịch là ngày 12 tháng 5 năm Canh Dần. Ngày Giáp Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 6/2010

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Canh Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2010
T2T3T4T5T6T7CN
31 18 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 Mang chủng 24
7 25 8 26 9 27 10 28 11 29 12 1/5 13 2
14 3 15 4 16 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 17 6 18 7 19 8 20 9
21 Hạ chí 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15 27 16
28 Ngày Gia đình Việt Nam 17 29 18 30 19 1 20 2 21 3 22 4 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 23/06/2010
Âm lịchNgày 12 tháng 5 năm Canh Dần
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Dần
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Cơ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất