23
Thứ bảy
Lễ Phật đản
Âm lịch15tháng 4
Năm
Quý Hợi
Tháng
Đinh Tỵ (thiếu)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 23/05/2043

Thứ bảy, ngày 23 tháng 5 năm 2043 dương lịch là ngày 15 tháng 4 năm Quý Hợi. Ngày Bính Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Lễ Phật đản

Tháng 5/2043

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2043
T2T3T4T5T6T7CN
27 18 28 19 29 20 30 21 1 Ngày Quốc tế Lao động 22 2 23 3 24
4 25 5 Lập hạ 26 6 27 7 28 8 29 9 1/4 10 2
11 3 12 4 13 5 14 6 15 7 16 8 17 9
18 10 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 11 20 12 21 Tiểu mãn 13 22 14 23 Lễ Phật đản 15 24 16
25 17 26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 31 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 23/05/2043
Âm lịchNgày 15 tháng 4 năm Quý Hợi
Can chiNgày Bính Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Hợi
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thâu và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi